Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 12, 1980 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | 大沢事務所 |
| Ra mắt seiyū | 2002 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 898).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 29歳独身中堅冒険者の日常 | ヴェロニカ・バリ | Vai chính | 2026 |
| 最強の職業は勇者でも賢者でもなく鑑定士(仮)らしいですよ? | エマリア | Vai chính | 2026 |
| GAME 最強の職業は勇者でも賢者でもなく鑑定士(仮)らしいですよ?〜地下迷宮と謎の少女〜 | エマリア・ステインバルト | Vai chính | 2026 |
| 死亡遊戯で飯を食う | 白士 | Vai quan trọng | 2026 |
| ゴールデンカムイ | 金子花枝子 | Vai quan trọng | 2026 |
| あかね噺 | 桜咲真幸 | Vai quan trọng | 2026 |
| 神の雫 | アンヌ・キルマール | Vai quan trọng | 2026 |
| クラスで2番目に可愛い女の子と友だちになった | 朝凪空 | Vai quan trọng | 2026 |
| Duel Masters LOST 〜忘却の太陽〜 | 水神 ミヅハノメノカミ | Vai quan trọng | 2026 |
| エンバーストーリア | ガイア | Vai quan trọng | 2026 |
| ラングリッサー モバイル | レイピア | Vai quan trọng | 2026 |
| パラノイズ | 宮本涼子 | Vai quan trọng | 2026 |
