Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 21 tháng 7, 1961 |
| Nơi sinh | 埼玉県深谷市 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 170 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1961-07-21 tại thành phố Deepuri, tỉnh Saitama. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ブラッド・チェイサー 呪術捜査線 | マックルズ教授〈モーガン・フリーマン〉 | Vai chính | |
| 異世界でもふもふなでなでするためにがんばってます | ハンレイ | 2024 | |
| リバース:1999 | パイオニア | 2024 | |
| Fate/Samurai Remnant | 老武蔵、男 老人 厳格 | 2023 | |
| 音楽少女 | クイーンレコード社長 | 2018 | |
| 劇場版 夏目友人帳 〜うつせみに結ぶ〜 | 藤原滋 | 2018 | |
| 地獄少女 宵伽 | 栄作の父 | 2017 | |
| ナースウィッチ小麦ちゃんR | 圭一、八百屋 | 2016 | |
| ドリフターズ | ドワーフ、ドワーフ長 | 2016 | |
| ALICE ORDER | ブライアン・リード | 2016 | |
| 薄桜鬼 真改 華ノ章 | 榎本武揚 | 2016 | |
| デュエル・マスターズ VSR | ハチロー | 2015 |
