Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 大阪府豊中市 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 182 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở thành phố Toyonaka, Osaka. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết thông tin cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 15).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 共闘ことばRPG コトダマン | 壬無月斬紅郎 | 2019 | |
| ザ・キング・オブ・ファイターズXI | ジャズウ | 2005 | |
| サムライスピリッツ新章 ~剣客異聞録 甦りし蒼紅の刃~ | つむじ風の臥龍、無限示 | 1999 | |
| 幕末浪漫第二幕 月華の剣士 〜月に咲く華、散りゆく花〜 | 直衛示源 | 1998 | |
| 幕末浪漫 月華の剣士 | 直衛示源 | 1997 | |
| 風雲スーパータッグバトル | ジャズウ | 1996 | |
| サムライスピリッツ 天草降臨 | 壬無月斬紅郎 | 1996 | |
| PSYCHIC DETECTIVE SERIESvol.4 Orgel「オルゴール」 | 影藤秀郷 | 1993 | |
| 難波金融伝ミナミの帝王 | |||
| パーマネント野ばら | |||
| 恋する彼女、西へ | |||
| ラーメン99 |
