Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 4, 1998 |
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 158 cm |
| Công ty quản lý | ラクーンドッグ |
| Ra mắt seiyū | 2016 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 420).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ma Đô Tinh Binh Của Nô Lệ 2 | Thiên Nocturna Bel | Vai chính | 2026 |
| Bị Tống Tù Ra Khỏi Nhóm Dũng Sĩ Vì Là Người Tài Giỏi Nhưng Vẫn Bần Nạn | Caroline Ingroott | Vai chính | 2026 |
| Trở Thành Bạn Với Cô Gái Thứ Hai Trong Lớp Về Sự Xinh Đẹp | Sakura Asanagi | Vai chính | 2026 |
| Người Dân Của Làng LV999 | Kururu | Vai chính | 2026 |
| Bride Của Quỷ | Tougetsu Hanari | Vai chính | 2026 |
| Tôi Là Một Cô Nàng Xấu Xí Nhưng... | Huang Linglin | Vai chính | 2026 |
| Công Ty Majirumi | Touno Sakae | Vai chính | 2026 |
| CODE VEIN II | Luu Magmel | Vai chính | 2026 |
| BLUE REFLECTION Quartet: Những Kỳ Lạ Của Cô Gái | Hirano Youzuri | Vai chính | 2026 |
| D.C.5 to 4 Luminous Memories | Jousan Yuki | Vai chính | 2026 |
| Cô Gái Mang Khăn | Chuim Đài | Vai chính | 2026 |
| Tôi Là Một Cô Nàng Xấu Xí Nhưng... | Huang Linglin | Vai chính | 2026 |
