Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 23 tháng 11, 1979 |
| Nơi sinh | 长崎县东彼杵郡波佐见町 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 187 cm |
Tiểu sử
属于的男性声优。1979-11-23出生,长崎县东彼杵郡波佐见町出身。在动画、游戏、配音、旁白等广泛领域活动。
Con đường trở thành seiyū
属于,从事动画、游戏、配音、旁白等工作。
Tính cách
详细资料请参阅事务所官方网站。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Berserk MEMORIAL EDITION | Guts | Vai chính | 2022 |
| Berserk | Guts | Vai chính | 2016 |
| Berserk Musou | Guts | Vai chính | 2016 |
| Berserk 黄金时代篇 | Guts | Vai chính | 2012 |
| Agito-超能力戦争 | 4月29日 | 2026 | |
| Lemino | 2026 | ||
| ひみつのなっちゃん | 1月13日、ラビットハウス / 丸壱動画 | 2023 | |
| 远いところ | 7月7日、ラビットハウス | 2023 | |
| 神回 | 7月21日、东映ビデオ | 2023 | |
| 仮面ライダーバトル ガンバレジェンズ | 仮面ライダーバース / 仮面ライダーバース・プロトタイプ | 2023 | |
| ペルセポネーの泪 | 3月18日、源田企画 | 2022 | |
| 色彩 SHIKI-SAI | 9月30日、源田企画 | 2022 |
