Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 1, 1989 |
| Nơi sinh | 静岡県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 166 cm |
| Công ty quản lý | アーツビジョン |
| Ra mắt seiyū | 2011 |
Tiểu sử
静岡県出身。アーツビジョン所属。2011年デビュー。中性的で低めの声を活用して、男装すれば男子に見える系ボーイッシュキャラを演じる。長身を活用したカッコいい女子役が当たり役。
Con đường trở thành seiyū
静岡の演劇部→日ナレ→アーツビジョン所属
Tính cách
カッコ良さに憧れる男前な女性。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Thể thao anime (Tiền đạo đội bóng rổ nữ) | |||
| Truyện học đường (Cô gái hoàng tử) | |||
| Hành động (Chính nữ chính nữ tính) |
