Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kurogane Kai Hime Dan - Senya Ichiya | Tenshou Ichi | Vai chính | 2015 |
| Kurogane Kai Hime Dan - Ichi Go Ichi E | Tenshou Ichi | Vai chính | 2015 |
| Kurogane Kai Hime Su | Tenshou Ichi | Vai chính | 2015 |
| Yin Yang Shi - Yokaishi no Megami ~ Yôran Shubaku ~ | Abe Seimei | Vai chính | 2009 |
| Kanryoku Senkan | Naomi Evans | Vai chính | 2009 |
| Shin Saikikan Dentetsu Rail-2 | Joujou Maho | Vai chính | 2004 |
| Nyoourou Kyou | Rinda | Vai chính | 2003 |
| Yin Yang Shi ~ Yôen Eman ~ | Abe Seimei | Vai chính | 2003 |
| Aoame no Mieru Oka | Fuujou Sou, Fuujou Sei | Vai chính | |
| Eternal Fantasy | Karo | Vai chính | |
| Shin Koihime†Musou ~ Otome Rouran☆Sangoku Shi Eiyuden ~ | Wei Yan | Vai chính | |
| Shin Koihime†Musou ~ Mo Shouden ~ | Wei Yan | Vai chính |
