Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 22 tháng 11, 1931 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | 東京俳優生活協同組合(俳協) |
| Ra mắt seiyū | 1953 |
Tiểu sử
東京都出身の nam giới diễn viên lồng tiếng và diễn viên. Ông đã tham gia vào thời kỳ thành lập của 俳協 (Tokyo Actor Life Cooperative Association) và là một trong những người huyền thoại đại diện cho thời kỳ Showa. Với vai diễn Kenken trong "Chiki Chiki Machine Mō Race" (1970) và vai loup-garou trong "Kyōka-kun" (1980), ông đã trở thành một phần không thể thiếu trong ngành anime Nhật Bản và lồng tiếng phim nước ngoài từ những năm 1960 đến 1990. Ông cũng đã tham gia trong bộ phim truyền hình lịch sử của NHK "Grass Burning". Ông đã qua đời vào ngày 15 tháng 3 năm 2004.
Con đường trở thành seiyū
Bắt đầu sự nghiệp từ Đoàn Nghệ thuật Múa, qua Đoàn Bạn diễn và Đoàn Mới Diễn trước khi tham gia 俳協 (Tokyo Actor Life Cooperative Association), là một thế hệ đầu tiên trong lĩnh vực sân khấu và diễn viên lồng tiếng.
Tính cách
Với giọng nói phong phú và khả năng diễn xuất chắc chắn, ông đã tiếp tục thể hiện các nhân vật huyền thoại của thời kỳ Showa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (9 trong tổng số 9).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kyōka-kun | loup-garou | Vai quan trọng | 1980 |
| Osomatsu-kun | Dây-On | 1988 | |
| Oyoneko bū nya~n | Lemon Tea | 1984 | |
| Timeslip 10000 Year Prime Rose | Cha của Emiya | 1983 | |
| Dororon Enma-kun | Dracula | 1973 | |
| Gegege no Kitarō (Phần 2) | Điạ Tạng Thần | 1971 | |
| Chiki Chiki Machine Mō Race (Kenken) | None | ||
| Kyōka-kun (loup-garou) | None | ||
| Tham gia trong bộ phim truyền hình lịch sử của NHK | None |
