Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. | 死没地 =出身. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| けい☆てん | 高坂真琴 | Vai chính | |
| 人気作グリザイアの果実 | 佐久間みのり | ||
| グリザイアの楽園 | 佐久間みのり | ||
| おねがい♪マイメロディ きららっ★ | モロ | ||
| てさぐれ!部活もの | |||
| ポンタと遠足 | ママ | ||
| fortissimo EXA//Akkord:Bsusvier | 秋風かなた | ||
| オンラインゲーム | |||
| サイキン恋シテル? | |||
| 堕天使の甘い誘惑×快感フレーズ | |||
| 「超」怖い話DS 青の章 | |||
| でんぢゃらすじーさんと1000人のお友だち邪 |
