Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 12, 1957 |
| Nơi sinh | Hàn Quốc |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 非公開cm |
| Công ty quản lý | KBS声優劇団 第18期 |
| Ra mắt seiyū | 1983 |
Tiểu sử
Kang Gu-han là một nam diễn viên lồng tiếng thuộc lớp 18 của KBS声優劇団. Anh đã thu hút sự chú ý với vai diễn Aron Goeth trong phiên bản tiếng Hàn của phim Schindler's List và nổi tiếng với khả năng diễn xuất đa dạng từ vai phản diện đến vai chính diện. Anh hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực lồng tiếng cho phim nước ngoài, đồng thời cũng tham gia lồng tiếng cho các bộ phim hoạt hình và lồng tiếng cho các bộ phim truyền hình Hàn Quốc, được coi là một trong những diễn viên lồng tiếng tiêu biểu của KBS trong nhiều năm.
Con đường trở thành seiyū
Năm 1980, Kang Gu-han gia nhập KBS声優劇団 lớp 18. Anh tập trung vào việc lồng tiếng cho phim nước ngoài, đặc biệt là nhiều bộ phim có tính chất nổi tiếng như phim đoạt giải Oscar.
Tính cách
Anh có khả năng biểu đạt cảm xúc mạnh mẽ, có thể linh hoạt diễn xuất từ vai phản diện căng thẳng đến vai cha bình tĩnh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 23).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Private Ryan(Phiên bản tiếng Hàn) | Đại úy Miller | Vai chính | 1998 |
| Braveheart(Phiên bản tiếng Hàn) | Edward I | Vai quan trọng | 1995 |
| Forrest Gump(Phiên bản tiếng Hàn) | Dan Taylor | Vai quan trọng | 1994 |
| Schindler's List(Phiên bản tiếng Hàn) | Aron Goeth | Vai quan trọng | 1993 |
| KBS Đặc biệt Drama | Nghệ sĩ lồng tiếng | Vai quan trọng | 1985 |
| Aishiield 21 | Sakekiro Rokuro | Vai quan trọng | |
| Mobile Suit Gundam 0083 | Moncia | Vai quan trọng | |
| 今日からマ王! | Shibuya Katsuma | Vai quan trọng | |
| Black Rubber Shoes | Ông già, Đạo sĩ Trùm Đen | Vai quan trọng | |
| 十二国記 | Hao Han | Vai quan trọng | |
| Dragon Ball Z | Ginyu | Vai quan trọng | |
| Nurse Angel Ririka SOS | Uzaki Toshi, Bros | Vai quan trọng |
Giải thưởng
- KBS声優演技大賞
