Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 157 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Cô sinh ra ở tỉnh Kanagawa. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 14).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 大図書館の羊飼い -Library Party | 嬉野紗弓実 | Vai chính | 2015 |
| アルカナハート3 | 春日小糸、春日小唄、ノーラ・ツンベルク、ジュゼッパ・アンフォッシ、御井巡査 | Vai chính | 2011 |
| 人気作Summer Pockets | 鳴瀬瞳 | 2025 | |
| Summer Pockets REFLECTION BLUE | 2020 | ||
| ToHeartハートフルパーティ | 紺野桜子 | 2015 | |
| なないろリンカネーション | 伊予 | 2015 | |
| 大図書館の羊飼い | 嬉野紗弓実 | 2014 | |
| WHITE ALBUM2 | 柳原朋 | 2013 | |
| サウザンドメモリーズ | 封絶の召還師チェロア | 2013 | |
| WHITE ALBUM2 幸せの向こう側 | 柳原朋 | 2012 | |
| ToHeart2 ダンジョントラベラーズ | 2011 | ||
| ai sp@ce | ラピス | 2010 |
