Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 11, 1986 |
| Nơi sinh | 新潟県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 180 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tiểu sử
Một diễn viên lồng tiếng chuyên diễn vai cảnh sát đội mô tô và đội cơ động giao thông. Tiếng kiểm tra vi phạm sắc lạnh không thua tiếng máy móc, liên lạc vô tuyến chính xác trong lúc truy đuổi, quan sát lạnh lùng tại hiện trường, thể hiện vẻ đẹp của cảnh sát đội mô tô. Không thể thiếu trong cảnh hành động nhanh chóng của cảnh sát.
Con đường trở thành seiyū
Bắt đầu sự nghiệp diễn viên lồng tiếng từ công việc lồng tiếng cho chương trình về cảnh sát đội mô tô và đội cơ động giao thông.
Tính cách
Lịch sự, nghiêm túc và ít nói.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『白バイ・一馬』風間一馬(白バイ隊員)役 | |||
| 『交通機動隊』春日一刀(交機隊員)役 | |||
| 『追跡白バイ』疾風一輝(白バイ警官)役 |
