Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1 tháng 1, 1969 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 152 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の女性声優。1969-01-01生まれ、神奈川県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Đồng Học | Nam Kawanaka Yoko | Vai chính | 1997 |
| Bastard | Ryza | Vai chính | 1994 |
| Phim Cánh Đích Chiến Bại Metal Fight Beyblade VS Mặt Trời - Sát Nhiệt Xâm Lăng Sol Blaze | Tiếng tin tức | 2010 | |
| Golgo 13 | Chủ quán rau củ | 2008 | |
| Đứa Trẻ Quyền Lực | Sachie | 2008 | |
| Khám Phá Thế Giới - Đảo Sajirou | 2008 | ||
| Deltra Quest | Melin | 2007 | |
| Công Chúa Rau Củ N.Y.SALAD | Bà Sunny | 2007 | |
| Gintama | Harue, mẹ | 2006 | |
| Pumpkin Scissors | Chủ quán | 2006 | |
| Ngày Mai | Ishigae Yuka | 2006 | |
| MÄR - Thế Giới Hoàn Mỹ | Mẹ của Lilis | 2006 |
