Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 7, 1970 |
| Nơi sinh | 岩手県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の女性声優。1970-07-24生まれ、岩手県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
方言として岩手弁を話す、資格・免許に栄養士 「Data Saber」認定資格保有を持つ。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| R.O.D -THE TV | Michelle Chan | Vai chính | 2003 |
| Babil 2 Shi | Komi Yumiko | Vai chính | 2001 |
| Fansia | Fansia | Vai chính | 1999 |
| Tết Kọc! Pappara Tâi | Mai, Izumi | Vai chính | 1998 |
| Wan Korobe | Shime-chan | Vai chính | 1996 |
| Unga Shôwo Hei Yokoso | Bằyệ Sốtị | 2010 | |
| Tottoha Hamutaro Hamuchan Zu Va Mọi! Hamuhamu Kimeda | Bứuti-chan | 2006 | |
| Crash Gear Nitro | Bel | 2003 | |
| Shọc Kichô! Mashinguro Lesukyũsu | Murayoshi Saki | 2003 | |
| Witch Hunter ROBIN | Sayoko | 2002 | |
| NARUTO -NARUTO | Nộng nộ | 2002 | |
| G-on raidaōsu | Kōkyốji Hikari | 2002 |
