Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 23 tháng 7, 1975 |
| Nơi sinh | 岐阜県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 173 cm |
| Công ty quản lý | Đại Sa Agency |
Tiểu sử
Thành viên của Đại Sa Agency, sinh ngày 23 tháng 7 năm 1975 tại tỉnh Gifu. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thành viên của Đại Sa Agency, hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ottoppe: Papa Don't Cry | Peppe Rano, Potrein | Vai chính | 2021 |
| Ottoppe | Peppe Rano, Potrein, lồng tiếng | Vai chính | 2017 |
| Yên Kết Bàn Tơ | Vương Phúc Quý, Vương Quyền Phúc Quý | Vai chính | 2017 |
| KRITIKA: REBOOT ~Thiên Thượng Kỵ Sĩ Đoàn~ | Berserker, Bushido | Vai chính | 2014 |
| OVA Utawarerumono | Oboro | Vai chính | 2009 |
| Soul Eater Monotone Princess | Grimoire | Vai chính | 2008 |
| Sakuragaoka Host Club | Suzuki Takashi | Vai chính | 2006 |
| Utawarerumono | Oboro | Vai chính | 2006 |
| Utawarerumono: Hymn of the Fallen | Oboro | Vai chính | 2006 |
| Nóteke Ekspresutsu | Black Ekspresutsu / Silver Ekspresutsu | Vai chính | 2004 |
| Mermaid Melody Pichi Pichi Pitch | Kaitaku Taro | Vai chính | 2003 |
| Ngày Mai Không Có Em | Shawn | Vai chính |
