Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 7, 1993 |
| Nơi sinh | 神奈川県横浜市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Công ty quản lý | Breeze |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tiểu sử
Tham gia vào các bộ anime và game với vai trò là nữ diễn viên lồng tiếng. Với giọng nói ấm áp và tươi sáng cùng khả năng diễn xuất ổn định, cô đã thổi vào nhiều nhân vật sự sống tự nhiên.
Con đường trở thành seiyū
['Khát khao trở thành diễn viên lồng tiếng và học kỹ năng lồng tiếng tại một trường đào tạo', 'Tạo dựng sự nghiệp thông qua việc tham gia các tác phẩm anime và game']
Tính cách
Có tính cách开朗且直接,她不断探索新的表现力以适应不同的角色,这种上进心备受赞赏。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 82).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ドラゴンボール Sparking! ZERO | リブリアン | Vai quan trọng | 2024 |
| 劇場版シティーハンター 天使の涙 | 海小坊主 | Vai quan trọng | 2023 |
| 魔界戦記ディスガイア7 | シーフォー | Vai quan trọng | 2023 |
| ファイヤーバディ | 吹替: ジューン・ラミレス | Vai quan trọng | 2023 |
| 今、私たちの学校は… | 吹替: チャン・ハリ〈ハ・スンリ〉 | Vai chính | 2022 |
| ぼくらのよあけ | 千石美智 | Vai quan trọng | 2022 |
| ディシディア ファイナルファンタジー オペラオムニア | - 、ルナフレーナ・ノックス・フルーレ | Vai chính | 2021 |
| コヌとたのしいおともだち | マヒナ | Vai quan trọng | 2021 |
| WAR OF THE VISIONS ファイナルファンタジー ブレイブエクスヴィアス 幻影戦争 | レミューレ | Vai quan trọng | 2021 |
| セブンナイツ2 | メリッサ | Vai quan trọng | 2021 |
| 花郎 希望の勇者たち | 吹替: スヨン〈イ・ダイン〉 | Vai quan trọng | 2021 |
| 球詠 | 川﨑稜 | Vai chính | 2020 |
