Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 7, 1967 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 8 tháng 7 năm 1967 tại Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 最遊記RELOAD BLAST | 哪吒太子 | Vai chính | 2017 |
| 最遊記外伝 | Na Ta Tuất | Vai chính | 2011 |
| WOLF'S RAIN | Shê-ôr Du-gơ | Vai chính | 2003 |
| 幻想魔伝 最遊記 | Na Ta Tuất | Vai chính | 2000 |
| Screen | Kohda Yuuka | Vai chính | 2000 |
| ハイスクール!奇面組 (2026) | Itou Naoritu | 2026 | |
| 人気急上昇薬屋のひとりごと | Anh thê's侍女 | 2025 | |
| め組の大吾 救国のオレンジ | Jun's bà | 2024 | |
| 妻、小学生になる | Thiên嘉's mẹ | 2024 | |
| 機動戦士ガンダム U.C. ENGAGE | Kamaria Ray | 2023 | |
| ゴジラ S.P <シンギュラポイント> | Li Guo Ying | 2021 | |
| ランウェイで笑って | Giả Ngụy Kinh | 2020 |
