Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 4, 1965 |
| Nơi sinh | Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 183 cm |
| Công ty quản lý | AxelOne |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 476).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 「お前ごときが魔王に勝てると思うな」と勇者パーティを追放されたので、王都で気ままに暮らしたい | Gadio Lascaut | Vai chính | 2026 |
| カナン様はあくまでチョロい | Beelzebub | Vai chính | 2026 |
| Ryū ga Gotoku Kenzan / Ryū ga Gotoku 3 Gaiden DARK TIES | Kirishima Kazuma | Vai chính | 2026 |
| TRIGUN STARGAZE | Plateau | Vai quan trọng | 2026 |
| Quí tộc tái sinh 〜Hãy sinh ra trong một gia đình may mắn để có được sức mạnh mạnh nhất〜 | Rice Cake | Vai quan trọng | 2026 |
| DARK MOON -Nguyệt Đen: Đài Thánh Nguyệt | Bulg Wolf God | Vai quan trọng | 2026 |
| SD Gundam GGENERATION ETERNAL | Philip Kaufman | Vai quan trọng | 2026 |
| Promis Mascot Agency | Sugawara no Michizane | Vai chính | 2025 |
| Cuộc sống mới bắt đầu từ khi nhân viên văn phòng chuyển đến thế giới khác | Talious | Vai quan trọng | 2025 |
| Re: Bắt đầu cuộc sống mới từ thế giới khác 3rd season | Kurgan | Vai quan trọng | 2025 |
| Hell Teacher Nuu〜 (2025) | Hatamonba | Vai quan trọng | 2025 |
| Punir là slime đáng yêu | Slamon <Power Up> | Vai quan trọng | 2025 |
