Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 6, 1977 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | フジテレビジョン |
| Ra mắt seiyū | 1996 |
Tiểu sử
1977年6月10日生まれの女優・歌手。東京都出身で、歌舞伎の名家・市川家に生まれ、女優・歌手として各方面で高い評価を受けてきた。映画・テレビドラマでの活躍と並行して、吹替声優としてもアニメ映画で重要な役を担当し、幅広い才能を発揮している。
Con đường trở thành seiyū
芸能界屈指の名家に生まれ、映像・舞台での実績を重ねた後、声優としても高く評価される存在となった。
Tính cách
気品があり芸術への真摯な姿勢を持つ。舞台人としての誇りを大切にしている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 41).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Na-Gi Diary | Công chiếu dự kiến, Star Sands | Vai quan trọng | 2026 |
| First Kiss 1ST KISS | Toho | Vai quan trọng | 2025 |
| Bên Trên Bãi Cát Mùa Hè | Asmik Ace | Vai quan trọng | 2025 |
| Disney+ | Nhật Bản phiên dịch | Vai quan trọng | 2025 |
| Một Lần Trong Một Thời Gian - 100 Năm Kỷ Niệm | Disney | Vai quan trọng | 2023 |
| Wish | Disney | Vai quan trọng | 2023 |
| Đỉnh Dốc - Cuối Cùng Một Samurai | Shochiku=Asmik Ace | Vai quan trọng | 2022 |
| 12 Tháng Ăn Đất | Nikkatsu | Vai quan trọng | 2022 |
| Lá Thư Cuối Cùng | Toho | Vai quan trọng | 2020 |
| Ngày Sinh Của Olaf | Disney | Vai quan trọng | 2020 |
| Khách Sạn Mascarade | Toho | Vai quan trọng | 2019 |
| Frozen 2 | Disney | Vai quan trọng | 2019 |
