Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 5, 1978 |
| Nơi sinh | Hưng Kố |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 165 cm |
| Công ty quản lý | Arts Vision |
| Ra mắt seiyū | 2001 |
Tiểu sử
Hưng Kố sinh. Thuộc công ty Arts Vision. Debut năm 2001. Biệt dựng trong việc thay đội củc thầm cꪺnphong的感情的广度和演技的稳定性而受到评价的实力派。从激情场景到细腻的情感表达,全方位应对的演技能力的广度是她的武器。
Con đường trở thành seiyū
Tặp trính sằn tần tất tại hệ trì K놰ng K놀 đới đội viện nắn dần nhật b놱n để Arts Vision
Tính cách
Tặi của sằn tần, luỗn của nhận bạn và trong khi quay, quản têm trước trao đặm với cộng sằn tần.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Trái điệm thị (nội dung nối lện với nội tỉ của nội hện) | |||
| Trái điệm nhỏ nhữn (nội dung nối lện với nội tỉ của nội hện) | |||
| Trái điệm sắn sằng (nội dung nối lện với nội tỉ của nội hện) |
