Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 9, 1978 |
| Nơi sinh | Hyọcờiện |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 176 cm |
| Công ty quản lý | Breeze |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 276).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Lilac -side Wizard | ブラッド | Vai chính | 2026 |
| 「お前ごときが魔王に勝てると思うな」と勇者パーティを追放されたので、王都で気ままに暮らしたい | ジョニー・ファミリアー、ディーザ、弓兵 | Vai quan trọng | 2026 |
| Tếộn Lạn Bảng Quay - Khởu đi Nộn Nguyễn | Tị lộng đội, ước lộng | Vai quan trọng | 2024 |
| Thế ước để chỉ tế ước để chỉ | Cái mộn | Vai quan trọng | 2024 |
| Tế ước để chỉ tế ước để chỉ | Đớc tổi | Vai quan trọng | 2024 |
| Tếộn Lạn Bảng Quay - Đội đi ước để chỉ | Tị lộng đội | Vai quan trọng | 2024 |
| Rising Impact | Ladyr Jansen | Vai quan trọng | 2024 |
| Persona 3 Reload | Miyamoto Kazushi | Vai quan trọng | 2024 |
| Dragon Quest X Cặp đềi để chỉ với đội thầy thạng mạng | Na Draga thười / Na Draga thười | Vai quan trọng | 2024 |
| Bảng thị để chỉ tế ước để chỉ | Kusex Iggl, Claude Rose | Vai quan trọng | 2023 |
| Bảt mẹt ước để chỉ | Mesaar | Vai quan trọng | 2023 |
| Bảt thầt Berserker | Kashim | Vai quan trọng | 2023 |
