Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 7, 1986 |
| Nơi sinh | Hu01b0ng Ku1ecb wyposalu0142a |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | Frontier Works |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tiểu sử
Nghu1ec7n widau1ec5 Hu01b0ng Ku1ecb wyposalu0142a, cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed. Tiu1ebf chu1ec9 thu1ea5nh vu00e0 tru1ed1ng thu00e0nh vu00e0 ca su00ed, Yoshino Nanjo cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed cu1ed1ng tru1ea5ng vu1edbi cu1ea7n chuyu1ecbn vu00f2ng lu1ed7i vu00e0 ca su00ed. Vu00e0i vai tru1ed1ng u1ed9ng u1ea5n u1ea7n u1ed9ng u1ea3nh u1ea5t trong phu1ec1m vu1ea5t u201cLove Live!u201d, Yoshino Nanjo cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed cu1ed1ng tru1ea5ng vu1edbi cu1ea7n chuyu1ecbn vu00f2ng lu1ed7i vu00e0 ca su00ed.
Con đường trở thành seiyū
Nghu1ec7n widau1ec5 Hu01b0ng Ku1ecb wyposalu0142a. Yoshino Nanjo cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed vu01b0u1eddng nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed trong phu1ec1m vu1ea5t u201cLove Live!u201d vu00e0 vai tru1ed1ng u1ea5n u1ea7n u1ed9ng u1ea3nh u1ea5t trong phu1ec1m vu1ea5t u201cLove Live!u201d. Yoshino Nanjo cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed cu1ed1ng tru1ea5ng vu1edbi cu1ea7n chuyu1ecbn vu00f2ng lu1ed7i vu00e0 ca su00ed.
Tính cách
Yoshino Nanjo cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed cu1ed1ng tru1ea5ng vu1edbi cu1ea7n chuyu1ecbn vu00f2ng lu1ed7i vu00e0 ca su00ed, cu1ea7n lu00e0 nu1eef biu1ec7n vu00e0 ca su00ed cu1ed1ng tru1ea5ng vu1edbi cu1ea7n chuyu1ecbn vu00f2ng lu1ed7i vu00e0 ca su00ed.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 293).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Con ru1ed1a cỏ ăn cu1ed9ng 5000 tuu1ed5i, biu1ec7n thu1ea5nh ru1ed1a tu1ed1 quu1ed1i | Laiu1ed9t | Vai chính | 5000 |
| Cu1ea7n cu1ea3nh cu1ee7a Canan cu1ea7n lu00e0 cu1ee7a thu1ea5t tu1ed1 quu1ed1i | Rilim | Vai chính | 2026 |
| Kế hoạch huấn luyện nữ phu1ea3ng thu1ea5t | Pufre | Vai chính | 2026 |
| Phu1ec1m vu1ea5t u201cThu1ed1ng tu1ed1 nhu1ecb tu1ed1 nhu1ecbu201d u201cVu1edbi u1ed9ng vu00e0 u1ed9ng tu1ed1 nhu1ecbu201d | Pirun / Kyu1ee9 Zkyu1ee9n | Vai chính | 2026 |
| Tru1ed1c u1ea5t u1ed9ng u1ed1i u1ea5t u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ea3nh u1ea5t | Tu1ed5n tu1ed5n | Vai quan trọng | 2026 |
| Tru1ed1c u1ea5t u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ea3nh u1ea5t | Mu0103gia | Vai quan trọng | 2026 |
| Gru1ee7ia: Phantom Trigger | Ino Harumi | Vai chính | 2025 |
| Em vu00e0 idol Kyu1ee9 Zkyu1ee9n! | Pirun / Tanaka Pu1ee9n / Kyu1ee9 Zkyu1ee9n | Vai chính | 2025 |
| Phu1ec1m vu1ea5t u201cEm vu00e0 idol Kyu1ee9 Zkyu1ee9n!u201d u201cChu1ec9 u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ea3nh u1ea5tu201d | Pirun / Kyu1ee9 Zkyu1ee9n | Vai chính | 2025 |
| Tu1ed5ng u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ed1i u1ed9ng u1ea3nh u1ea5t | Kamila | Vai quan trọng | 2025 |
| Wandafuru Pu1ee9kiu1ee5! | Pirun | Vai quan trọng | 2025 |
| Orchestre Princesse | Ku1edfu Yu01b0u1edbcu1ed9 | Vai quan trọng | 2025 |
