Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1964年 |
| Nơi sinh | 宮城県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1988 |
Tiểu sử
1964年生まれの男性声優。宮城県出身で、昭和後半から活躍するベテランの一人。重厚な存在感と確かな演技力で、アニメ・洋画吹替の重要な役どころを長年担当してきた業界の重鎮。
Con đường trở thành seiyū
宮城県から上京し、演劇と声優の世界で腕を磨いてきた。東北出身らしい粘り強い努力がキャリアの礎。
Tính cách
重厚で誠実。長年の経験と努力に裏打ちされた演技力が評価されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 45).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Sword Guy The Animation | Đức Quang | Vai quan trọng | 2018 |
| Nhật Ký Bạn Trái Tim Tập 6 | Nana Maki | Vai quan trọng | 2017 |
| Inari, Konkon, Koi Iroha | Giáo Đầu Inari | Vai quan trọng | 2014 |
| Ngàn Đô Một Chiêu | Ngày 1 tháng 12 | Vai quan trọng | 2006 |
| Maruko-chan | Ông nội của Yabusaki | Vai quan trọng | 2002 |
| Điệp Vụ Cá Chết | Ngày 3 tháng 2 | Vai quan trọng | 2001 |
| Thầy Pha-bu-lơ là Thám Tử | Chủ tịch thành phố | Vai quan trọng | 2000 |
| Đi Bộ Trên Mìn | Ngày 4 tháng 12 | Vai quan trọng | 1999 |
| Godzilla 2000: Millennium | Ngày 11 tháng 12 | Vai quan trọng | 1999 |
| Wild Arms: Twilight Venom | Cha | Vai quan trọng | 1999 |
| Câu Chuyện Cậu Bé Mùi Đất | Dai Koku Mushi Inoue | Vai quan trọng | 1998 |
| Trung Hoa Số Một! | Lão Trưởng | Vai quan trọng | 1997 |
