Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 11, 1929 |
| Nơi sinh | Hokkaido |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | Teatro Echo |
| Ra mắt seiyū | 1952 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 674).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Xenoblade Chronicles Definitive Edition | Odama | Vai quan trọng | 2020 |
| Sộ thiếu Super Robot Wars Z: Tenkyo-hen | Hoại địa | Vai quan trọng | 2015 |
| Lupin III Master File | Kănh phước số Chỉnh | Vai chính | 2012 |
| Inception | Phần thay thống: Maurice Fischer (Pete Postlethwaite) | Vai quan trọng | 2012 |
| Doctor Whitman | Phần thay thống: Roy Caine | Vai quan trọng | 2012 |
| Kềch thại phước năn | Phần thay thống: Kiểm số Hawkins | Vai quan trọng | 2012 |
| Star Maker | Phần thay thống: Rock Hudson | Vai quan trọng | 2012 |
| Tokkống Năng A Team | Phần thay thống: Bus Carter (Morgan Woodward) | Vai quan trọng | 2012 |
| Sộ thiếu Super Robot Wars Z: Phại kyế-hen / Tại thầi-hen | Hoại địa | Vai quan trọng | 2011 |
| Lupin III the Last Job | Kềnh phước số Chỉnh | Vai chính | 2010 |
| Lupin III Trự lộc nhậ1t của tại năn | Kềnh phước số Chỉnh | Vai chính | 2010 |
| ONE PIECE FILM STRONG WORLD EPISODE:0 | Crocass | Vai quan trọng | 2010 |
Giải thưởng
- Giải thưởng Seiyuu Award lần thứ 1 (2007)
