Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 4, 1973 |
| Nơi sinh | Thành phố Tachikawa, Tokyo (nay là Thành phố Nishitokyo) |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 166 cm |
| Công ty quản lý | Aoni Production |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 440).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kujima Utaeba Ie Hororo | Kōda Masatomo | Vai chính | 2026 |
| Yōshin Den Samurai Truuper | Hara Shōma | Vai quan trọng | 2026 |
| Zōsō no Fureren | Tenteki | Vai quan trọng | 2026 |
| Komekami! Girls | Oni Yama Kamanosuke, Lambda | Vai quan trọng | 2026 |
| Amashima Hyakkei | Ibuki Yoshihiko | Vai quan trọng | 2026 |
| Zakiki no Eren | Iori Seiji | Vai quan trọng | 2026 |
| Mushō Abyss | Li Bèi (Another) | Vai quan trọng | 2026 |
| Komekami! Girls | Oni Yama Kamanosuke | Vai quan trọng | 2026 |
| Thật Tam Quốc Vô Song ORIGINS | Li Bèi | Vai chính | 2025 |
| Hẹn ước của pháp sư | Cook Robin, Tru Tiên | Vai quan trọng | 2025 |
| Vua mạnh nhất, cuộc sống thứ hai để làm gì? | Caspian Bladeheart | Vai quan trọng | 2025 |
| Hẹn gặp lại ở khu ẩm thực, ngày mai nhé | Naokin | Vai quan trọng | 2025 |
