Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 9 tháng 10, 1991 |
| Nơi sinh | Fukuoka |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là một nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1991-10-09 tại Fukuoka. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Nói tiếng địa phương là tiếng Fukuoka.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Snowball Earth | Mist | 2026 | |
| Brown Dust | Fleria | 2022 | |
| 22/7 | Nhân viên, mẹ Nicole | 2020 | |
| Kimi Dakeni Motetai Nda | Mẹ Jifu | 2019 | |
| Zombieland Saga | Tou Takumi, Fan nữ học sinh B | 2018 | |
| 一人之下 羅天大醮篇 | Ji Jin Hua | 2018 | |
| Music少女 | Talent | 2018 | |
| Kimi no Susano o Tabetai | Học sinh nữ | 2018 | |
| EVIL OR LIVE | 2017 | ||
| Night Slinger | Bartley và các nhân vật khác | 2016 | |
| 魂の交渉屋とボクの物語 -Soul Negotiator | Elico | 2015 | |
| Beverly Hills Cop |
