Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 6, 1968 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1989 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 177).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| DIGIMON BEATBREAK | シイタケ | Vai quan trọng | 2025 |
| ドラゴンボールDAIMA | 魔人、メガのハムスター | Vai quan trọng | 2024 |
| 逃走中 グレートミッション | ゲスリー | Vai quan trọng | 2024 |
| あたしンちNEXT | 吉岡 | Vai quan trọng | 2024 |
| ORE'N | 魔人ハジカミ | Vai quan trọng | 2024 |
| ドラゴンボール ザ ブレイカーズ | ベビー | Vai quan trọng | 2024 |
| 悪魔くん | 魔術師、秘書 | Vai quan trọng | 2023 |
| ニンジャラ | ガム夫 | Vai quan trọng | 2022 |
| デジモンゴーストゲーム | サンダーボールモン、ボコモン、ヌメモン | Vai quan trọng | 2021 |
| バキ | 花田純一 | Vai quan trọng | 2020 |
| ドラゴンボールZ カカロット | 栽培マン、悪人 | Vai quan trọng | 2020 |
| スーパードラゴンボールヒーローズ ワールドミッション | 栽培マン、キテラ、ベビー、スーパーベビー、ベジータベビー、ジャネンバベビー、ハッチヒャックベビー、アボ、バイオマン、ネコマジンみけ | Vai quan trọng | 2019 |
