Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 3, 1981 |
| Nơi sinh | Hiroshima |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | Artsvision |
Tiểu sử
Thuộc công ty Artsvision, là một diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 2 tháng 3 năm 1981, xuất thân từ Hiroshima. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Artsvision và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng địa phương Hiroshima.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Octonotes và Nhiệm vụ trên Trái đất | Pesu, Tracker | Vai chính | 2021 |
| Tales of Crestoria | Asid | Vai chính | 2020 |
| Sanzenkai Yougi 〜Re Multi Universe Myself〜 | Felix Joffroy | Vai chính | 2018 |
| てのひらヒーロー アトミック・パペット | Joey | Vai chính | 2016 |
| Phim điện ảnh Inazuma Eleven GO vs Cardfight!! Vanguard W | Kaidou Jin | Vai chính | 2012 |
| Cardfight!! Vanguard | Kaidou Jin, Asahina Kouta | Vai chính | 2011 |
| Học viện Đặc nhiệm Hoạt hình | Shinjo Seina | Vai chính | 2011 |
| Tiến lên! Octonotes | Pesu, Tracker | Vai chính | 2011 |
| Tôi thích cậu lắm, Suzuki-kun!! | Suzuki Teru | Vai chính | 2010 |
| GALAXY ANGEL II Vĩnh cửu trở lại | Kazuya Shiranami | Vai chính | 2009 |
| True Fortune | Yaguchi Yuu | Vai chính | 2008 |
| GALAXY ANGEL II Vô tận hành lang | Kazuya Shiranami | Vai chính | 2007 |
