Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. | 死没地 =出身. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| CANDY GIRL | 理恵 | Vai chính | |
| 俺がヤマタノオロチなら | 橘 ゆずの | Vai chính | |
| Love and Peace | 目黒 敬子 | Vai chính | |
| 不良少年女体化 ~いじめっ子は調教してしまえっ!~ | 仁科 鏡 | Vai chính | |
| らぶきゅばす! ~おんなのこあくま♀♂おとこのこあくま~ | りぃね | Vai chính | |
| 水月 ~すいげつ~ Grand Package | 香坂 アリス | Vai chính | |
| SHUFFLE! | 紅薔薇 撫子 | ||
| Piaキャロットへようこそ!!3 | 木ノ下 貴子 | ||
| あいかぎ 〜ひだまりと彼女の部屋着〜 | 山岸 めぐみ | ||
| イザナギ伝承 〜2010磐姫誕生〜 | 宇美、安堂 加奈 | ||
| Piaキャロットへようこそ!!3 ヒロインズFunBox | 宇美、安堂 加奈 | ||
| ほしまつりのうた | 風見 陽子 |
