Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8月30日 |
| Nơi sinh | Tỉnh Toyama |
| Giới tính | Nữ |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 30 tháng 8, xuất thân từ tỉnh Toyama. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng địa phương Toyama.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Neckronomi Kô no Kosumikku Horashiô | Tsukasatugumi | Vai chính | 2025 |
| Fesutibatoru | Rushifâ | Vai chính | 2024 |
| 8 beat Story♪ | Kagura Tsuki (hậu duệ) | Vai chính | 2021 |
| Mahô no Ruminia Luminary Tears | Shunatia | Vai chính | 2019 |
| Machimusu Chikyû Bôei Raibu | Akibahara | Vai chính | 2019 |
| Shin no Niwa Tsuki Kusunoki Tegi | Nhân hình Nhật | 2026 | |
| Himekishi wa Banzoku no Yome | Thân hữu 1 | 2026 | |
| Tamashima Hyakukei | Học trò | 2026 | |
| Hô no Jôheki | Naru Kawa Mina, Fujita | 2026 | |
| Duel Masters LOST 〜Wakakyo no Taiyô〜 | Học sinh nữ | 2026 | |
| Project Sekai Karafuru Seijô! feat. Hatsune Miku | 2026 | ||
| Kyrie & Terra | Esme | 2026 |
