Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 9, 1993 |
| Nơi sinh | 滋賀県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
Tiểu sử
Thuộc công ty Sō-ei Production, là một nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 14 tháng 9 năm 1993 tại tỉnh Shiga. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Sō-ei Production và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Sở thích: xem phim, nấu ăn, sưu tập đồ Disney. Kỹ năng: chơi đàn electone, thái cải bắp, nói tiếng Kansai. Giấy tờ: chứng chỉ chơi đàn electone cấp 8.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Cuộc sống thanh nhã tại căn hộ quỷ | Tadayasu Takako | Vai chính | 2017 |
| Cô gái dưới bầu trời xanh! | Mizuki Momo | Vai chính | 2017 |
| JRA | Shiroge | Vai chính | |
| Bảng khám phá của Tenku Takaoka | 2025 | ||
| Bộ truyện nổi tiếng Cô gái mặc đồng phục sailor | Thầy giáo | 2022 | |
| Blade Exload | Nina | 2020 | |
| Cổng của Kakuriyo - Ouka | Akari - Himiko | 2019 | |
| God Eater Resonant Ops | Hanne | 2019 | |
| Cô gái manga | Cô gái | 2018 | |
| 北斗が如く | 2018 | ||
| Bộ truyện nổi tiếng Cách nuôi cô gái vô dụng ♭ | Học sinh nữ | 2017 | |
| Hinata no Noto | Phụ nữ | 2017 |
