Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 11, 1990 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo, Quận Nakano |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty đại diện. Sinh ngày 1990-11-26, xuất thân từ Quận Nakano, Thành phố Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
nằm trong công ty đại diện và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty đại diện.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Beat Refel | Yurine Seiyama | Vai chính | 2022 |
| Gryza Chronos Rebellion | Rachel Carpenter | Vai chính | 2020 |
| Omega Labyrinth Life | Hinata Kurenai | Vai chính | 2019 |
| BEATLESS | Yuka Endo | Vai chính | 2018 |
| Kemono Friends | Ailuropoda melanoleuca, Ophiophagus hannah, Ptilinopus roseicapilla | Vai chính | 2017 |
| Limit Castle Pantszers | Mikoto Bartz | Vai chính | 2017 |
| Kampani☆Girls | Claris Rigby, Itana Ferin | Vai chính | 2016 |
| Ske Jack Detective | Brigitte Brüan, Chie Mibu | Vai chính | 2016 |
| Monsou☆Harum | Aster, Chan | Vai chính | 2016 |
| Onsen Yōsei Hakone-chan | Hakone-chan | Vai chính | 2015 |
| Funasshi no Funafunafunahibi | Nyaoasshi | Vai chính | 2015 |
| Himegoto | Unko | Vai chính | 2014 |
