Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 10, 1994 |
| Nơi sinh | 长野县佐久市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 152 cm |
| Công ty quản lý | アクロスエンタテインメント |
| Ra mắt seiyū | 2018 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 120).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kaze o Tsunagu Mono | クロスケ | Vai quan trọng | 2027 |
| 転生したらドラゴンの卵だった | 農民 | Vai quan trọng | 2026 |
| Victory's Goddess:NIKKE | レーベル | Vai quan trọng | 2026 |
| Ann Shirley | Minny May Barry | Vai quan trọng | 2025 |
| Sau Khi Sống Lại, Pháp Sư Trắng Bị Tống Khỏi Nhóm Dũng Sĩ, Được Thuộc Tính S-A Lấy Về | Ryouen | Vai quan trọng | 2025 |
| Memento Mori | Karmila | Vai quan trọng | 2025 |
| Re:Monster | Hobu-ri→Bura-ri | Vai chính | 2024 |
| Cuộc Đời Của Pháp Sư | Muto | Vai chính | 2024 |
| Rising Impact | Kate Pickarton | Vai quan trọng | 2024 |
| Ma Thuật Ngữ Truyện: Phia và Trường Học Huyền Bí | Lina | Vai quan trọng | 2024 |
| 404 GAME RE:SET -Lỗi Trò Chơi Reset | Fantasy Zone | Vai chính | 2023 |
| Shimajiro no Wao! | Kuritan | Vai quan trọng | 2023 |
