Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 20 tháng 11, 1984 |
| Nơi sinh | Nhật Bản・Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 182 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1984-11-20, xuất thân từ Nhật Bản・Thành phố Tokyo. Hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 银河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き | ハガ | Vai chính | 2026 |
| 八剱伝Switch版 | 太騨資正、蟇田権頭 | 2024 | |
| Fate/Samurai Remnant | nam 壮年 热血 | 2023 | |
| 映画ざんねんないきもの事典 | tiếng Anh thuyết minh | 2022 | |
| クイズRPG 魔法使いと黒猫のウィズ | Mask・The Golden | 2020 | |
| モンスターストライク | Milvarton | 2019 | |
| フリクリ プログレ | khách | 2018 | |
| 人気作ブルーロック | Dada・Shiuba | 2010 | |
| 人気作ソードアート・オンライン アリシゼーション War of Underworld | người chơi game người Mỹ, binh sĩ mặc áo đỏ, người chơi game Mỹ | 2010 | |
| 人気作ぐらんぶる | Fujiwara Kenta | 2010 | |
| 人気作SSSS.DYNAZENON | tổ trưởng ban đồng ca | 2010 | |
| 真夜中ぱんチ | nhạc công | 2010 |
