Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1968年 |
| Nơi sinh | 岐阜県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 171 cm |
| Công ty quản lý | リマックス |
| Ra mắt seiyū | 1993 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 166).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Đa Văn Kun Hiện Đang Ở Đâu!? | Người thợ diễn xuất | Vai quan trọng | 2026 |
| Vàng Ròng | Mansur | Vai quan trọng | 2026 |
| Công Chúa Chiến Binh Là Vợ Của Người Thô Lỗ | Những chiến sĩ | Vai quan trọng | 2026 |
| Người Dân Cấp 999 | Người săn | Vai quan trọng | 2026 |
| Thánh Nữ Hoàn Hảo Bị Hủy Hẹn Vì Thiếu Sự Dễ Thương Được Bán Sang Quốc Gia Lân Cận | Nhà buôn | Vai quan trọng | 2025 |
| Những đứa trẻ nhà Tsuchiiwa | Huấn luyện viên | Vai quan trọng | 2025 |
| Ba Chị Em Thiên Chúa Có Phải Là Đồ Dễ Dàng Không? | Đại thần | Vai quan trọng | 2025 |
| The Legend of Heroes: Trails in the Sky the 1st | Trưởng bảo dưỡng Gustave | Vai quan trọng | 2025 |
| Borderlands | Lồng tiếng: Chrom (Olivier Richter) | Vai quan trọng | 2025 |
| Truyện tranh Laoshubao | Lồng tiếng: Người đàn ông ở vỉa hè, người dẫn chương trình, người chơi | Vai quan trọng | 2025 |
| Thế Giới Song Song | Cướp đường, người buôn bán | Vai quan trọng | 2024 |
| Laguna Crimson | Con rồng Grumwelt, những người dân thường | Vai quan trọng | 2024 |
