Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 10, 1970 |
| Nơi sinh | 神奈川県秦野市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 167 cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 1990 |
Tiểu sử
1968年生まれの男性声優。埼玉県出身で、落ち着いた中低音と確かな演技力が持ち味のベテラン。アニメ・ゲームに多数出演するほか洋画吹替でも実績を持ち、警官や医師など信頼感あるキャラクターを多く担当してきた。
Con đường trở thành seiyū
埼玉県出身。演劇を学んだ後に声優業に転向し、幅広いジャンルで着実な実績を積み上げてきた。
Tính cách
温厚で信頼感ある性格。現場でも安定感を発揮するベテランとして重宝されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 87).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Mickey's Animal Theater | Shepherd Eiji | Vai chính | 2020 |
| Galaxy Heroes Legend Die Neue These Encounter | Wits | Vai quan trọng | 2018 |
| My Hero Academia | Chief of the Tokyo Metropolitan Police, Former Chairman of the National Public Safety Commission | Vai quan trọng | 2018 |
| Mickey's Animal Theater | -, Shepherd Eiji / Mickey Pro Red | Vai chính | 2017 |
| Hebot! | Dagaship | Vai chính | 2016 |
| Concrete Revolution ~Superhuman Fantasy~ THE LAST SONG | Jonathan Marle | Vai quan trọng | 2016 |
| Macross Delta | Laurie Maran | Vai quan trọng | 2016 |
| Usio and Tora | Chenpon | Vai quan trọng | 2015 |
| Red Guerrillas of the Devil City | Kosumi Haruyoshi | Vai chính | 2014 |
| Fairy Tail Zero | Droy | Vai quan trọng | 2012 |
| Fairy Tail ~Yankie-kun and Yankie-chan~ | Sol | Vai quan trọng | 2011 |
| Fairy Tail Portable Guild 2 | Droy, Tauro | Vai quan trọng | 2011 |
