Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 12, 1955 |
| Nơi sinh | Aichi |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 167 cm |
| Công ty quản lý | 81 Production |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81 Production, là diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 18/12/1955 tại Aichi. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81 Production và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Teenage Mutant Ninja Turtles: Legend | Raphael | Vai chính | 1996 |
| Aidoru Densetsu Eriko | Yosuke Oozawa, Eitaro | Vai chính | 1989 |
| Mahiru Hane no Dansingu Dororu | Kazuo Takahata | Vai chính | 1988 |
| Mahiru Hane | Kazuo Takahata | Vai chính | 1987 |
| Teenage Mutant Ninja Turtles | Raphael | Vai chính | 1987 |
| Demolition Man | Một cư dân trên mặt đất | 2032 | |
| UniteUp! | Harada, Suzuki | 2023 | |
| Symphonic Poem Eureka Seven: Hi Evolution 1 | Báo động ngắn | 2017 | |
| Doraemon (TV Asahi Season 2) | Ichiro, Moriten, anh gái của cô gái, tài xế | 2015 | |
| Wake Up, Girls! | Cha của Aina | 2014 | |
| Detective Conan: Secret Order from London | Yosuke Kurokawa | 2011 | |
| Sabaoku no Taka no Shiro | Kinnou | 2010 |
