Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 3, 1981 |
| Nơi sinh | 石川県金沢市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 158 cm |
| Công ty quản lý | リマックス |
| Ra mắt seiyū | 2002 |
Tiểu sử
Tỉnh Aomori, nữ diễn viên lồng tiếng và ca sĩ. Cô có giọng điệu tươi sáng và năng lượng, cùng khả năng diễn xuất đa dạng từ hài hước đến cảm động. Ngoài việc tham gia các bộ phim hoạt hình và trò chơi, cô còn tích cực hoạt động như một ca sĩ, thu hút sự yêu mến của khán giả nhờ những buổi biểu diễn gần gũi. Cô còn được biết đến với những vai diễn trong các bộ phim thuộc thể loại Fairy Tail và idol.
Con đường trở thành seiyū
Tỉnh Aomori. Cô đã chuyển đến Tokyo để theo đuổi sự nghiệp diễn viên lồng tiếng, trải qua khóa đào tạo và ra mắt vào năm 2003. Với tính cách tươi sáng và khả năng diễn xuất chắc chắn, cô trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều tác phẩm.
Tính cách
Tươi sáng, năng động và thân thiện. Cô coi trọng việc giao tiếp với người hâm mộ và thường được coi là người làm cho các buổi biểu diễn và sự kiện trở nên sôi nổi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 213).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| かくして!マキナさん!! | 大家さん | Vai chính | 2025 |
| 魔法少女まどか☆マギカ Magia Exedra | 志筑仁美 | Vai quan trọng | 2025 |
| 名探偵コナン | 藤枝久美 | Vai quan trọng | 2024 |
| グランブルーファンタジー | ルーヴェラ | Vai quan trọng | 2024 |
| けものフレンズ3 | ステラーカイギュウ | Vai quan trọng | 2024 |
| ルーンファクトリー3スペシャル | さくや | Vai chính | 2023 |
| マギアレコード 魔法少女まどか☆マギカ外伝 | 志筑仁美 | Vai quan trọng | 2023 |
| Echocalypse -緋紅の神約 | クライン | Vai quan trọng | 2022 |
| スーパーロボット大戦X-Ω | ミルフィーユ・桜葉 | Vai quan trọng | 2019 |
| 劇場版 のんのんびより ばけーしょん | 富士宮このみ | Vai chính | 2018 |
| Cutie Honey Universe | ブレストクロー | Vai quan trọng | 2018 |
| ドラゴンクエストライバルズ | ラヴィエル | Vai quan trọng | 2017 |
