Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 4, 1978 |
| Nơi sinh | 岐阜県岐阜市 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 175 cm |
| Công ty quản lý | BLACK SHIP |
| Ra mắt seiyū | 2005 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 491).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Bệnh Ca Rằng Là Vua Đạo Tràng Cường Đại Đáng Sợ Làm Việc Vì Dân Trong Mùa 2 | Leon Adonis Coronaria | Vai chính | 2026 |
| Đường Đi Ăn Cơm Ở Thế Giới Khác Của Thánh Nữ Bị Thất Sủng - Kỹ Năng Ẩn Được Gọi Lên Để Gọi Ra Xe Nhà Bạt | Sennon | Vai chính | 2026 |
| Matsurika No Kei - Truyền Kì Về Hoa Nở Trong Thiên Định | Hu Qing Lin | Vai chính | 2026 |
| Người Nam Giới Trong Sắc Vàng Và Người Nữ Giản Dị - Hai Người Sẽ Trở Thành Vợ Chồng Trong Tương Lai | Twain | Vai quan trọng | 2026 |
| Hoa Nở Trên Đầu Những Người Trẻ | Araya Kurodo Seiki | Vai quan trọng | 2026 |
| Puzzledra | Trebon | Vai quan trọng | 2026 |
| Nữ Pháp Sư Của Nấm Mèo | Thuật Bạch Pháp | Vai quan trọng | 2026 |
| Wistoria Với Cây Đũa Và Kiếm Mùa 2 | Bluntal Lezelle | Vai quan trọng | 2026 |
| Tokyo Revengers | Imin Gekka | Vai quan trọng | 2026 |
| ONE PIECE | Kiringum Sei | Vai quan trọng | 2026 |
| Mobile Suit Gundam Arsenal Base | Nils Nielsen | Vai quan trọng | 2026 |
| Hẹn Hò Của Pháp Sư | Shylock | Vai chính | 2025 |
