Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 4, 1961 |
| Nơi sinh | Nagasaki Prefecture, Minamimatsuura District (now: Goshima City) |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 174 cm |
| Công ty quản lý | Oozawa Office |
| Ra mắt seiyū | 1980 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 1069).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| あかね噺 | Arikawa Zensei | Vai chính | 2026 |
| ダーウィン事変 | Morris Williams | Vai quan trọng | 2026 |
| だんでらいおん | Lợn Bốp | Vai quan trọng | 2026 |
| 天久鷹央の推理カルテ | Tenkuo Daiou | Vai chính | 2025 |
| ガングリオン | Đại tá Đen | Vai chính | 2025 |
| 3年Z組銀八先生 | Hasegawa Tsuyoshi | Vai chính | 2025 |
| 小林さんちのメイドラゴン さみしがりやの竜 | Kimunkaumi | Vai chính | 2025 |
| ねこに転生したおじさん | Skekyo | Vai quan trọng | 2025 |
| キングダム | Rozo | Vai quan trọng | 2025 |
| たべっ子どうぶつ THE MOVIE | Waniku | Vai quan trọng | 2025 |
| KING OF PRISM-Your Endless Call-み〜んなきらめけ!プリズム☆ツアーズ | Moguchi | Vai quan trọng | 2025 |
| 遠井さんは青春したい!『バカとスマホとロマンスと』 | Hiệu trưởng | Vai quan trọng | 2025 |
