Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 2, 1987 |
| Nơi sinh | Thành phố Kōfu, tỉnh Yamanashi |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 159 cm |
| Công ty quản lý | Lakundog |
| Ra mắt seiyū | 2009 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 312).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Phim điện ảnh 名探偵プリキュア! 不思議な庭と2人の秘密 | Tsubui Kōrdo / Cure Kyunkyun | Vai chính | 2026 |
| Lilac -side Witch | Violet | Vai chính | 2026 |
| Another Eden: Chiều Không Gian Qua Thời Gian | Neeko | Vai quan trọng | 2026 |
| Grisaia: Phantom Trigger | Senzeki Daiya | Vai chính | 2025 |
| Kimiko to Idol PuriKyua♪ | Tsubui Kōrdo / Cure Kyunkyun | Vai chính | 2025 |
| Summer Pockets | Kūmon Sō, Kūmon Ai | Vai chính | 2025 |
| Phim điện ảnh Kimiko to Idol PuriKyua♪ お待たせ!キミに届けるキラッキライブ! | Tsubui Kōrdo / Cure Kyunkyun | Vai chính | 2025 |
| Zenshin Machine Girl | Bác sĩ Hagiya | Vai chính | 2025 |
| Anne of Green Gables | Stella Maynard | Vai quan trọng | 2025 |
| Yin Yang Kaiten Re:Birth | Miyoshi | Vai quan trọng | 2025 |
| 9-nine- Ruler’s Crown | Ghost / Lena | Vai quan trọng | 2025 |
| とんでもスキルで異世界放浪メシ2 | Tilza | Vai quan trọng | 2025 |
