Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 3, 1954 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo, Quận Taitō, Asakusa |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 154 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1973 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 920).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Những Đêm Của Những Con Mèo | Iberta | Vai quan trọng | 2023 |
| RWBY Tuyết Quốc | Willow Schnee | Vai quan trọng | 2022 |
| takt op.Destiny | Bà Brown | Vai quan trọng | 2021 |
| BNA | Barbary Rose | Vai chính | 2020 |
| Detective Sherlock ở Kabukichō | Chiyoko | Vai quan trọng | 2020 |
| GREAT PRETENDER | Akemi Seimei | Vai quan trọng | 2020 |
| Final Fantasy VII Remake | Elmina Gainesboul | Vai quan trọng | 2020 |
| Mulan | Lồng tiếng: Li (Rosalind Chao) | Vai quan trọng | 2020 |
| Cháu của Nhà Triết Học | Merida-Bowen | Vai chính | 2019 |
| Cuối Cùng Của Giáng Sinh | Lồng tiếng: Petra | Vai quan trọng | 2019 |
| Violet Evergarden | Bà Bougainvillea | Vai quan trọng | 2018 |
| Ông Trùm Ma Cà Rồng (Phần 6) | Shuko | Vai quan trọng | 2018 |
