Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 10, 1974 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | Artsvision |
Tiểu sử
Thuộc công ty Artsvision, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1974-10-27 tại Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Artsvision và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Cyborg Kuro-chan Returns | Mī | Vai chính | 2002 |
| Gloranzer II | Julia Douglas | Vai chính | 2001 |
| Cyborg Kuro-chan | Mī | Vai chính | 1999 |
| Melty Lancer The Animation | Jūn Kōjō | Vai chính | 1999 |
| Gloranzer | Julia Douglas | Vai chính | 1999 |
| Melty Lancer The 3rd Planet | Jūn Kōjō | Vai chính | 1999 |
| Gia sư riêng | Yuki Yamada | Vai chính | 1998 |
| Melty Lancer Re-inforce | Jūn Kōjō | Vai chính | 1997 |
| Melty Lancer 〜Cảnh sát nữ thiên hà 2086〜 | Jūn Kōjō | Vai chính | 1996 |
| Oni Musume Soul | Akira Kazama | 2013 | |
| Battle Spirits: Shōnen Toppa Basin | Mẹ Striker | 2008 | |
| Super Robot Wars OG ORIGINAL GENERATIONS | Yuria Heinke | 2007 |
