Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 170 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty và là nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở Tokyo. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 18TRIP | Iwata Akuta | Vai chính | 2024 |
| Kamielabi | Akitsu / Akitsu Toyohisa | Vai chính | 2023 |
| Otaku ni Yasashii Gyaru wa Inai!? | Koushitsumatei Shouta Kobayashi | 2026 | |
| KiraO | Nam | 2026 | |
| Urashi no Yoru no Tsuki | Nam A | 2026 | |
| Okigaku Ryoushuu no Tanoshii Ryoutei Bouei ~ Seinoukei Majutsu de Namo Naki Mura wo Saikyou no Jouseishi Douitsu ni ~ | Kishi C, Yerinetta Hei B | 2026 | |
| Kidou Senshi Gundam Flash of Vayeate Kirke no Majo | Liddrick | 2026 | |
| Nhân khí tác Shangri-La Frontier | Nam A, Nam E | 2025 | |
| Hanyu Lemon Soda | Nam sinh viên | 2025 | |
| Kuikete Kudasai, Toukabei-san | Nam sinh viên C, Nam sinh viên D, Nam sinh viên A | 2025 | |
| Babanbabanbaban Vampire | Nam | 2025 | |
| Sang Sao no Aquarion Myth of Emotions | Thanh Thụ, Hinh màu cầu vồng | 2025 |
