Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 1, 1994 |
| Nơi sinh | Tỉnh Toyama, Thành phố Toyama |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 496).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 運命の巻戻士 | レモン | Vai chính | 2027 |
| 人外教室の人間嫌い教師 | Kurozawa Ningeko | Vai chính | 2026 |
| リィンカーネーションの花弁 | F・Naigintegâ | Vai chính | 2026 |
| BLACK TORCH | Uzamihana | Vai chính | 2026 |
| 映画 名探偵プリキュア! 不思議な庭と2人の秘密 | Neekotamayu / KyouAurilian | Vai chính | 2026 |
| BLUE REFLECTION Quartet: 少女たちのキセキ | Hirai Migen | Vai chính | 2026 |
| TRIGUN STARGAZE | Eriksu | Vai quan trọng | 2026 |
| Fate/strange Fake | Gurei | Vai quan trọng | 2026 |
| MAO | Yuuroko | Vai quan trọng | 2026 |
| 能登半島復興応援企画 | Wakura Yuki | Vai quan trọng | 2026 |
| ネコぱら セカイコネクト | Akuduto | Vai quan trọng | 2026 |
| anemoi | Hakotsuzura | Vai quan trọng | 2026 |
