Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 8, 1979 |
| Nơi sinh | 茨城県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 183 cm |
| Công ty quản lý | アーツビジョン |
| Ra mắt seiyū | 2003 |
Tiểu sử
茨城県牛久市出身。アーツビジョン所属。長身を生かした大柄なキャラクターや巨漢の脇役を得意とするユニークな男性声優。コミカルな大男からシリアスな剛力系まで幅広く演じ分け、作品のアクセント役として欠かせない存在。牛久大仏の地元らしい大らかな人柄も業界では評判。
Con đường trở thành seiyū
茨城の大学卒業後にアーツビジョン日本ナレーション演技研究所に入所→所属
Tính cách
大きな体に似合った大らかさと優しさを持つ。「大男はみんなの兄貴分」を自任する世話好きな性格。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Phim hoạt hình hài (nhân vật khổng lồ) | |||
| Phim hoạt hình đối kháng (nhân vật đấu sĩ sức mạnh) | |||
| Tác phẩm nổi tiếng (nhân vật nam có sức hút) |
