Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 8, 1945 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 172 cm |
| Công ty quản lý | Kịch đoàn俳優座 |
| Ra mắt seiyū | 1970 |
Tiểu sử
Nam diễn viên, lồng tiếng kỳ cựu đến từ Tokyo. Thuộc Kịch đoàn俳優座. Ông đã tận dụng kỹ năng diễn xuất phong phú được rèn luyện trên sân khấu để áp dụng vào công việc lồng tiếng, hoạt động đa dạng trong lĩnh vực anime, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo trong nhiều năm. Ông nổi tiếng với giọng trầm ấm và đầy sức hút, thường đảm nhận các vai phụ quan trọng và các nhân vật độc đáo, góp phần tạo nên chiều sâu cho các tác phẩm. Ông được kính trọng như một trong những người đã góp phần tạo nên văn hóa lồng tiếng Nhật Bản.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 13).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Железный человек 28 giờ | Tiểu Đảo Bác Sĩ | Vai quan trọng | 2004 |
| 轩辕剑·苍き曜 | Mực Hằng (Bokkou) | 2018 | |
| 昭和元禄落語心中 -助六再び篇- | Matsuji | 2017 | |
| 昭和元禄落語心中 | Matsuji | 2016 | |
| サイボーグ009VSデビルマン | Izaac Gillmore | 2015 | |
| SHORT PEACE | Gimlet | 2013 | |
| ワンピース エピソード オブ チョッパー プラス 冬に咲く、奇跡の桜 | Bác sĩ Hillruk | 2008 | |
| Железный человек 28 giờ 白昼の残月 | Tiểu Đảo Bác Sĩ | 2007 | |
| 火の鳥 | Robita | 2004 | |
| 赤ちゃんと僕 | Trường Trưởng | 1997 | |
| 北斗の拳 | Các nhân vật khác nhau | 1984 | |
| 機動戦士ガンダム | Các nhân vật khác nhau | 1979 |
