Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | Hokkaido |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 156 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Đến từ Hokkaido. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| やなせたかしメルヘン劇場 もりのヒーロー ハリーとマルタン | リップ | Vai chính | 2008 |
| Routes PE、Routes PORTABLE | Fujimi Yukari | Vai chính | 2007 |
| 味楽る!ミミカ | Himeya Mihika | Vai chính | 2006 |
| わがまま☆フェアリー ミルモでポン! どきどきメモリアルパニック | Rilum | Vai chính | 2005 |
| 想いのかけら -Close to | Kashiwagi Yuna | Vai chính | 2003 |
| わがまま☆フェアリー ミルモでポン! 対戦まほうだま | Rilum | Vai chính | 2003 |
| わがまま☆フェアリー ミルモでポン! ミルモの魔法学校ものがたり | Rilum | Vai chính | 2003 |
| わがまま☆フェアリー ミルモでポン! | Rilum | Vai chính | 2002 |
| Close to 〜祈りの丘〜 | Kashiwagi Yuna | Vai chính | 2001 |
| 悠久幻想曲3 Perpetual Blue | Tisse Dialeck | Vai chính | 1999 |
| 超機動伝説ダイナギガ | Etono Hikari | Vai chính | 1998 |
| 君はヒーロー | Ichijo Akari | 2018 |
