Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 10, 1974 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 171 cm |
| Công ty quản lý | 賢プロダクション |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý Kenta Production, là một diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 1974-10-27 tại tỉnh Chiba. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty quản lý Kenta Production, hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| DISORDER6 | Yas | Vai chính | 2013 |
| 図書室のネヴァジスタ THE FOOL | Shirakami Haruto | Vai chính | 2013 |
| 人気作ヨルムンガンド | Toujo, cảnh sát | Vai chính | 2012 |
| クロスファイト ビーダマン | Makura Rei-ji | Vai chính | 2011 |
| NOISE―voice of snow― | Gillford | Vai chính | 2011 |
| グランクレスト戦記 | Bolts | 2018 | |
| 新あたしンち | Ooedo | 2016 | |
| フューチャーカード バディファイト | Trái bẫy từ xa Ron Remote, Grimo | 2016 | |
| キズナイーバー | Fukuzawa | 2016 | |
| 境界のRINNE | Hồn chủ quán | 2015 | |
| アウトディビジョン -刑徒隷僕区 | Gikuri Ran | 2015 | |
| 異能バトルは日常系のなかで | Yukawa Touhei | 2014 |
