Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 9, 1979 |
| Nơi sinh | Thủ đô Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Công ty quản lý | Artsvision |
Tiểu sử
Thuộc công ty Artsvision, nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 7 tháng 9 năm 1979 tại Tokyo. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Artsvision và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết thông tin cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kisaragi GOLD★STAR -NONSTOP GO GO!! | Haneoni Tsubasa | Vai chính | 2013 |
| Akiba no Aitsu 2011 no Hatsu-Yasumi | Sakuraizumi Suzume | Vai chính | 2011 |
| Hime-sama Go-Yoin | Misora Aoi | Vai chính | 2006 |
| Ayumayu Kigeki | Tamano Mayu | Vai chính | 2006 |
| Raimu Iro Ryukitan X CROSS - Koi, Kyou He Tekudasai. | Nabeshima Ayaka | Vai chính | 2005 |
| Futakoi Alternative Koi to Shoujo to Machinegun | Senzo Hajime | Vai chính | 2005 |
| Futakoi Island - Koi to Mizugi no Sabaisu | Senzo Hajime | Vai chính | 2005 |
| Futakoi | Senzo Hajime | Vai chính | 2004 |
| Mizuiro | Shintani Mutsuki | Vai chính | 2003 |
| Grinto Gittera | Mekawa Miki, Tamako | Vai chính | 1999 |
| Akiba no Aitsu | Sakuraizumi Suzume | Vai chính | 1998 |
| Lesleriana no Atorie - Wasureareta Renkinjutsu to Gekiyaki no Kaizousha | Shea Donnershtr | 2024 |
